BẢNG SO SÁNH TÍNH NĂNG KỸ THUẬT |
| SMS Gateway | Private SMS Gateway | SMS Hosting |
| Tính chất | Số gửi là 8xxx, 6xxx | Private Number ( có 1 hoặc nhiều số cố định ) | Không có số cố định |
Tốc độ gửi SMS | 50-100sms/giây | tối thiểu 10sms/phút, 600sms/giờ | tối thiểu 20sms/phút, 1200sms/giờ |
Hỗ trợ kết nối/ ra lệnh | SMS API Fibo SMS Messenger | SMS API
Fibo SMS Messenger | SMS API Fibo SMS Messenger |
Hiển thị ra màn hình | Số và Chữ | Số và Chữ | Số và Chữ |
Thích hợp | - Các chiến dịch marketing lớn
- Các chương trình có nhiều người tham gia
- Các đơn vị có sản phẩm đạt tính phổ biến cao ( sản phẩm tiêu dùng Marketing quy mô lớn
| - Nhu cầu sử dụng thường xuyên của Doanh Nghiệp
- Sử dụng hằng ngày
- Quản trị nhân viên/ điều phối công việc
- Thông báo tin tức đến khách hàng
- Marketing quy mô nhỏ
- Dịch vụ miễn phí phục vụ khách hàng
| - Nhu cầu sử dụng thường xuyên của Doanh Nghiệp
- Sử dụng hằng ngày
- Thông báo tin tức đến khách hàng
- Marketing quy mô nhỏ
|
Hỗ trợ đa cấp người dùng | Không | Có | Không |
Báo cáo kết quả gửi | Có | Có | Có |
Có khả năng tích hợp BrandName SMS ? | Có | Có | Có |
SMS Control panel | Web | Web | Web |
2WAY SMS ( giao tiếp với khách hàng sử dụng điện thoại ) | Có ( phải theo đúng cú pháp) | Có ( toàn quyền, có thể cần theo cú pháp hoặc không ) | Không |
Sử dụng Keyword riêng | Bị giới hạn (nếu keyword đã có người đăng ký trước) | Toàn quyền, không giới hạn ( vì đây là Số Riêng của Doanh Nghiệp ) | Không |
Số lượng Đầu Số 8xxx, 1900xxxx, 6xxx dự phòng và tích hợp thêm | Không giới hạn | Không giới hạn | Không |
Thu tiền từ khách hàng sử dụng điện thoại | Có | Không
| Không |